Dịch

feed through

động từ (verb)
US/ˌfid ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Trải qua một quá trình hoặc địa điểm, tạo ra một kết quả có thể đoán trước đượcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To go through a process or location, producing a predictable result.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feed throughNguyên thể (infinitive)
  2. feeds throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fed through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeding throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • .

AI