Nghĩa chính
- Trải qua một quá trình hoặc địa điểm, tạo ra một kết quả có thể đoán trước đượcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To go through a process or location, producing a predictable result.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- feed throughNguyên thể (infinitive)
- feeds throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fed through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- feeding throughPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- .