descuidar
B2động từ (verb)
/deskwiˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm yên lòng, làm an tâmđộng từto relieve from care
- Bỏ bê, lơ là, xao nhãngđộng từto neglect
- Lơ là, mất cảnh giác, không để ýđộng từto not think
- Trở nên cẩu thả, bất cẩnđộng từto get sloppy, to get or grow careless
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể descuidarDanh động từ descuidandoPhân từ descuidado
| Presente | |
|---|---|
| yo | descuido |
| tú | descuidas |
| él/ella/Ud. | descuida |
| nosotros | descuidamos |
| vosotros | descuidáis |
| ellos/Uds. | descuidan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy thường quên ô vì tính bất cẩn.
- .Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi bất cẩn của mình.
- , .Cứ yên tâm, chúng tôi sẽ lo chuyện này.
Xuất hiện ở từ khác
- cumplirtrái nghĩabỏ qua, không thực hiện.
- mirartrái nghĩabỏ bê, không chăm sóc.
- tener cuidadotrái nghĩakhông chú ý, bỏ qua