Dịch

seek out

động từ (verb)
US/ˌsik ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Tìm, nhằm tìm (ai); tìm thấyđộng từngoại động từ (transitive)To try to locate; to search for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. seek outNguyên thể (infinitive)
  2. seeks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sought out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seeking outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

seek out the author of a murdercụm từTìm thủ phạm cho vụ giết người

Ví dụ

  • . .
  • ?
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseken out

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI