Nghĩa chính
- Tìm, nhằm tìm (ai); tìm thấyđộng từngoại động từ (transitive)To try to locate; to search for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- seek outNguyên thể (infinitive)
- seeks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sought out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- seeking outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seek out the author of a murdercụm từ | cụm từ | Tìm thủ phạm cho vụ giết người |
Ví dụ
- . .
- ?
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tìm
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseken out
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha