Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bị truy nãtính từB1searched for by the police in connection with a crime
- được yêu thương, được cần đến, được chào đóntính từB1feeling or being loved, needed, and desired by others
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wantedDạng gốc (base form)
- more wantedSo sánh hơn (comparative)
- most wantedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel wanted | Cảm thấy mình được yêu thương | |
| wanted for something | Bị truy nã vì tội gì | |
| wanted posterdanh từ | danh từ | Tấm áp phích được phân phát cho công chúng, thông báo cho họ về một người mà chính quyền muốn bắt giữ |
| help wantedcụm từ | cụm từ | Cho biết rằng một vị trí việc làm đang mở |
| wanted listdanh từ | danh từ | Danh sách những kẻ phạm tội chưa bị bắt và cảnh sát hoặc cơ quan thực thi pháp luật khác đang tìm kiếm |
| bid wanteddanh từ | danh từ | Thông báo của nhà đầu tư nắm giữ hàng hóa, tiền tệ hoặc chứng khoán, cho biết ý định bán sản phẩm và sự sẵn sàng chấp nhận giá thầu cho sản phẩm đó |
| wanted cargodanh từ | danh từ | Trong kiểm soát vận chuyển của hải quân, hàng hóa không được quốc gia nhận hàng yêu cầu ngay lập tức nhưng sẽ cần sau này |
| offer wanteddanh từ | danh từ | Thông báo của người mua chứng khoán tiềm năng cho biết họ đang tìm kiếm nguồn cung từ người bán chứng khoán tiềm năng, thường yêu cầu cam kết về vốn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của want
- simple past and past participle of want
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wantedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- America’s Bị truy nã gắt gao nhất nước Mỹ
- .Cô ấy là diễn giả được mong đợi nhất tại hội nghị.
- .Họ đã muốn giúp tôi.