Dịch

quería

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. đã muốn, từng muốnđộng từA2Wanted or used to want; first or third-person singular imperfect indicative of querer.

Cụm từ (phrase)

quería decirChưa có nghĩa
quería pedir algoChưa có nghĩa
quería saberChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Những chiếc bánh quy này không giống loại tôi muốn.
  • .Ông ấy làm vậy vì muốn kể cho tôi nghe về các cháu của mình.
  • Tom .Tôi không muốn thấy Tom lại tự làm đau bản thân nữa.

AI