quería
A2động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- đã muốn, từng muốnđộng từA2Wanted or used to want; first or third-person singular imperfect indicative of querer.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quería decir | Chưa có nghĩa | |
| quería pedir algo | Chưa có nghĩa | |
| quería saber | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- quisieradễ nhầm"quería" là dạng quá khứ chưa hoàn thành, cũng dùng để diễn tả sự lịch sự nhưng ít trang trọng hơn "quisiera".
Ví dụ
- .Những chiếc bánh quy này không giống loại tôi muốn.
- .Ông ấy làm vậy vì muốn kể cho tôi nghe về các cháu của mình.
- Tom .Tôi không muốn thấy Tom lại tự làm đau bản thân nữa.