Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây nhỏ, cây bụi, bụi câydanh từA woody plant smaller than a tree, and usually with several stems from the same base.
- Rượu trái câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquor composed of vegetable acid, fruit juice (especially lemon), sugar, sometimes vinegar, and a small amount of spirit as a preservative. Modern shrub is usually non-alcoholic, but in earlier times it was often mixed with a substantial amount of spirit such as brandy or rum, thus making it a liqueur.
- Từ phát âm sai, lỗi phát âmdanh từA word mispronounced by replacing some consonant sounds with others of a similar place of articulation as influenced by one's mother tongue.
- Phát âm sai, nói ngọngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To mispronounce (a word or words) in another language in a manner that is influenced by one's mother tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shrubDạng gốc (base form)
- shrubsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- shrubupNâng cao sức hấp dẫn của tòa nhà bằng cách sử dụng cảnh quan; che giấu những sai sót của tòa nhà bằng cách sử dụng cảnh quan; làm đẹp một cấu trúc hoặc thiết kế
- shruboutLoại bỏ cây bụi và bụi rậm khỏi một khu vực
Cụm từ khác (phrase)sea shrubĐồng nghĩa với sea fanshrub oxEuceratherium, một loài bò đã tuyệt chủng có họ hàng với xạ hươngtea shrubCây chè thông thườngshrub lineTương đương với một hàng cây dành cho cây bụigold-shrubPalicourea speciosa là một loại cây bụi hoặc cây nhỏ có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ, thuộc họ cà phê Rubiaceaeshrub frogLoài ếch thuộc họ Rhacophoridae
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Cắt tỉa
- Cắt tỉa, xénTo lop; to prune.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- treetrái nghĩacây thấp, không có thân gỗ chính
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây nhỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc shrubNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Ả Rậpشِرَابširāb“a drink, beverage”
Ví dụ
- . , , .Bột tara là một trong hai sản phẩm làm từ vỏ hạt của một loài cây bụi gai có nguồn gốc từ Peru. Một trong số đó, gôm tara, đã được sử dụng an toàn trong nhiều năm như một chất làm đặc hoặc chất ổn định trong thực phẩm của con người.
- ; , […]Không chỉ trong các bối cảnh giao tiếp trực tiếp mà người Kenya mới kiểm soát lỗi phát âm sai; có những chuyên mục báo chí mời gọi độc giả gửi vào những từ phát âm sai mà họ đã chứng kiến, [...]
- ?Bạn có thể giúp tôi trồng cây bụi này không?