Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scrubbiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị bụi bẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being scrubby.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scrubbiness
scrubb
y
Được bao phủ bởi hoặc bao gồm chà
tính từ, danh từ
scrub
Bụi cây rậm, rừng bụi
danh từ, động từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
scrubby
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị bụi bẩn
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị bụi bẩn
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị bụi bẩn