pericia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/peˈɾiθja/
Nghĩa chính
- Sự khéo léo, kỹ năngdanh từskill
- Chuyên môn, sự thành thạodanh từexpertise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- periciaDạng gốc (base form)
- periciasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc periciaTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- experienciađồng nghĩaTrang trọng hơn, chỉ trình độ chuyên môn cao hoặc sự tinh thông.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chuyên môn
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Thi thể không được phát hiện trong quá trình cứu hộ và cũng không trong các thẩm tra sau đó.
- , , .Thuyền trưởng, với sự thành thạo của mình, đã khiến tàu di chuyển nhẹ nhàng.
- .Tôi nghi ngờ kỹ năng của anh ấy.