Nghĩa chính
- Thông thạo, thành thạotrạng từIn an expert manner; with great skill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expertlyDạng gốc (base form)
- more expertlySo sánh hơn (comparative)
- most expertlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc expertlyVí dụ
- .Họ điều khiển xe vượt qua dòng phương tiện một cách tài tình.
- .Người thợ may đã khéo léo may các mảnh vải lại với nhau.
- , .Tin đồn lan truyền rằng kẻ làm giả đã hối lộ lính canh tại hàng rào bằng những đồng xu được làm giả tinh xảo, mua cho mình lối đi an toàn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa