skillfully
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách khéo léo, tài tìnhtrạng từIn a skillful manner; with skill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skillfullyDạng gốc (base form)
- more skillfullySo sánh hơn (comparative)
- most skillfullySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| navigate skillfully | Điều hướng khéo léo | |
| play skillfully | Chơi tài tình |
Xuất hiện ở từ khác
- wellđồng nghĩaNhấn mạnh sự khéo léo và khả năng thực hiện tốt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Một cách khéo léo
Họ từ (word family)
cùng gốc skillfullyVí dụ
- , , , .Vào các ngày Chủ nhật, ông bước lên bục giảng thay vì... và với tư cách là một nhà thuyết giáo, ông nhổ nanh của Satan bằng chiếc kìm tâm linh của mình, khéo léo gần như cách ông nhổ răng của những người anh em tội lỗi vào các ngày trong tuần bằng chiếc kìm kim loại của mình.
- .Anh ấy chơi piano một cách thành thạo.
- .Anh ấy sử dụng dụng cụ một cách khéo léo.