Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người chỉ taydanh từOne who points.
- Que chỉ bảng, bút chỉdanh từA teacher's pointer, pointing stick, a rod with an arrow.
- Kim đồng hồ, kim đodanh từA needlelike component of a timepiece or measuring device that indicates the time or the current reading of the device.
- Chó săn chỉ điểmdanh từA breed of hunting dog, trained to point out game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pointerDạng gốc (base form)
- pointersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pointer (to sth)dấu hiệu (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laser pointerdanh từ | danh từ | Bút trình chiếu laser, đèn laser |
| mouse pointerdanh từ | danh từ | Con trỏ chuột |
| pointer variable | Biến con trỏ | |
| give someone pointers | Cho ai vài lời khuyên | |
| helpful pointer | Lời khuyên hữu ích | |
| six-pointerdanh từ | danh từ | Trận đấu giữa hai đội có cùng số điểm (trong một giải đấu sử dụng hệ thống ba điểm cho một trận thắng); gọi như vậy vì sự khác biệt giữa một bên thắng và thua trong trận đấu là khoảng cách sáu điểm so với đối thủ của họ |
| null pointerdanh từ | danh từ | (máy tính) Con trỏ rỗng |
| five-pointerdanh từ | danh từ | Người theo chủ nghĩa Calvin năm điểm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Con trỏ
- A variable that holds the address of a memory location where a value can be stored.
Ví dụ
- “,” , re-pointing , “ ?” / “ .” / “ .” .“Này,” kẻ đang chỉ trỏ nói, lại chĩa ngón tay vào Joe, “mày đùa đấy à?” / “Tôi không nghĩ mình đang đùa.” / “Chà, tao nghĩ mày đang đùa đấy.” Hắn hạ tay xuống rồi lại giơ lên và chĩa ngón tay vào ngực Joe.
- science's " ."Tôi thực sự coi các câu lệnh gán và biến con trỏ là một trong những "kho báu quý giá nhất" của ngành khoa học máy tính.
- .Chú chó săn chỉ điểm của chúng tôi đã lao theo một con hươu lớn.