Dịch

fescue

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ống hút, sợi dây, cây gậy, v.v. được dùng chủ yếu để chỉ các chữ cái cho trẻ khi học đọcdanh từđếm được (countable)A straw, wire, stick, etc., used chiefly to point out letters to children when learning to read.
  2. Loại cỏ cứng thường được sử dụng để viền các đường golf ở vùng khí hậu ôn đới, thuộc chi Festucadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hardy grass commonly used to border golf fairways in temperate climates, of the genus Festuca.
  3. Nhạc cụ để chơi đàn hạc; một miếng gảydanh từđếm được (countable)An instrument for playing on the harp; a plectrum.
  4. Sử dụng cây roi nhỏ hoặc dạy bằng cây roi nhỏđộng từTo use a fescue, or teach with a fescue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fescueNguyên thể (infinitive)
  2. fescuesSố nhiều (plural)
  3. fescuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fescuingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

red fescuedanh từMột loại cây cỏ, Festuca rubra, với hoa màu xanh lá cây, đỏ hoặc xanh lam, được tìm thấy ở Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ
tall fescuedanh từFestuca arundinacea, một loài cỏ có nguồn gốc từ châu Âu
seaside fescuedanh từLoại cỏ lâu năm phát triển mạnh trên đất cát, Festuca rubra
sheep's fescuedanh từFestuca ovina, một loại cỏ Á-Âu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phong cách của một đồng hồ mặt trời
  1. đếm được (countable)The style of a sundial.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifestu
  2. từ tiếng Pháp cổfestu
  3. từ tiếng Latinh muộn*festūcum

Ví dụ

  • play'dst

AI