Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
five-pointer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người theo chủ nghĩa Calvin năm điểm
danh từ
A five-point Calvinist.
2
Một lần thử
danh từ
A try
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
five-pointer
Dạng gốc
(base form)
five-pointer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
But
they
will
have
wanted
to
capitalise
on
the
opportunities
for
five-pointers
they
created
in
that
first
half
.
AI
1
Người theo chủ nghĩa Calvin năm điểm
2
Một lần thử
1
Người theo chủ nghĩa Calvin năm điểm
2
Một lần thử
1
Người theo chủ nghĩa Calvin năm điểm
2
Một lần thử