Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pointerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nếu không sử dụng con trỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without the use of pointers.
Nguồn gốc
(etymology)
pointer
+
-less
Ví dụ
The
list
representation
is
a
pointerless
representation
that
facilitates
sequential
access
but
is
inefficient
for
random
access
to
specific
image
elements
.
AI
1
Nếu không sử dụng con trỏ
1
Nếu không sử dụng con trỏ
1
Nếu không sử dụng con trỏ