Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lời khuyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exchange of opinions and advice especially in legal issues; consultation.
- Sự thận trọng, tính cân nhắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exercise of judgment; prudence.
- Lời khuyên, sự chỉ dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Advice; guidance.
- Khuyên bảo, tư vấnđộng từngoại động từ (transitive)To give advice, especially professional advice, to (somebody).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counselNguyên thể (infinitive)
- counselsSố nhiều (plural)
- counseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counselingPhân từ I (present participle)
- counsellingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- counsel sbtư vấn cho ai
- counsel sthkhuyên cái gìMost experts counsel caution in such cases.Hầu hết các chuyên gia khuyên nên thận trọng trong những trường hợp như vậy.
- counsel sb to do sthkhuyên ai làm gìHe counselled them to give up the plan.Anh ấy khuyên họ từ bỏ kế hoạch đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of counselcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng làm chức danh của luật sư có mối quan hệ với một công ty luật hoặc tổ chức khác nhưng không phải là cộng sự hoặc đối tác |
| defence counseldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với defense attorney |
| keep counselđộng từ | động từ | Giữ lời khuyên của một người |
| Senior Counseldanh từ | danh từ | Địa vị kính trọng chính thức được trao cho các luật sư cấp cao hoặc có công (và đôi khi là các loại luật sư khác) |
| general counseldanh từ | danh từ | Luật sư trưởng nội bộ của một công ty hoặc một cơ quan chính phủ |
| special counseldanh từ | danh từ | Công tố viên đặc biệt |
| learned counseldanh từ | danh từ | Mô tả lịch sự được sử dụng để đề cập đến một luật sư |
| right of counseldanh từ | danh từ | Quyền của người bị buộc tội được hỏi ý kiến luật sư trước khi nói chuyện với cảnh sát |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Kế hoạch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kế hoạch, mưu đồDeliberate purpose; design; intent; scheme; plan.
Ví dụ
- , .Tất cả các thầy tế lễ cả và các trưởng lão trong dân sự đã bàn mưu chống lại Chúa Giê-su để xử tử Ngài.
- , , , .Do đó, tất cả họ đều thừa nhận rằng trong hoạt động của nguyên nhân đầu tiên ấy, sự suy xét đã được áp dụng.
- .Đó là lời khuyên tồi tệ đã đánh lừa cô gái.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc counselNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicounseil
- từ tiếng Pháp cổconseil
- từ tiếng Latinhcōnsilium
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicounseilen
- từ tiếng Pháp cổconseiller
- từ tiếng Latinhcōnsilior
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung