Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- luật sưdanh từA2A lawyer who advises or represents people in legal matters, especially in the US.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attorneyDạng gốc (base form)
- attorneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attorney generaldanh từ | danh từ | Viện chưởng lý |
| defense attorneydanh từ | danh từ | Luật sư bào chữa |
| district attorneydanh từ | danh từ | Biện lý, biện lí |
| hire an attorney | Thuê luật sư | |
| power of attorneydanh từ | danh từ | Giấy ủy quyền |
| prosecuting attorneydanh từ | danh từ | Công tố viên |
| state attorneydanh từ | danh từ | Luật sư được bầu hoặc bổ nhiệm bởi quan chức chính quyền địa phương để đại diện cho tiểu bang trong một vụ án hình sự được đưa đến một khu vực tư pháp hoặc quận được chỉ định |
| United States Attorneydanh từ | danh từ | Chức danh dành cho một số luật sư của chính phủ liên bang Hoa Kỳ. Người đứng đầu văn phòng luật sư của chính phủ và văn phòng công tố của một khu tòa án trong hệ thống tòa án quận liên bang của Hoa Kỳ, đại diện cho quan điểm của chính phủ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Người đại diện
- Người đại diện, người được ủy quyềnAn agent or representative authorized to act on someone else's behalf in accordance with that person's instructions.
Xuất hiện ở từ khác
- abogadoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc attorneyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiattourne
- từ tiếng Pháp cổatorné
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có phải là luật sư không?
- () giấy uỷ quyền
- quyền uỷ nhiệm