Dịch

spokesperson

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người phát ngôndanh từA person who acts as the voice of another person or a group of people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spokespersonDạng gốc (base form)
  2. spokespersonsSố nhiều (plural)
  3. spokespeople (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spokesperson for sb/sthngười phát ngôn của ai/cái gìa spokesperson for the local councilmột người phát ngôn của hội đồng địa phương

Cụm từ (phrase)

act as spokespersonLàm người phát ngôn
chief spokespersonNgười phát ngôn trưởng
company spokespersonNgười phát ngôn công ty
government spokespersonNgười phát ngôn chính phủ
official spokespersonNgười phát ngôn chính thức

Ví dụ

  • .Biden và các phát ngôn viên của ông đã tự hào ca ngợi dự luật cứu trợ COVID mang dấu ấn của ông là động lực thúc đẩy lớn cho lực lượng cảnh sát trong bối cảnh quốc gia vốn có mức chi tiêu cho cảnh sát cao vô song trên toàn cầu.
  • .Bạn nên là người phát ngôn của chúng tôi.
  • .Hãy chọn một người phát ngôn cho mỗi nhóm.

AI