Nghĩa chính
- Người phát ngôndanh từA person who acts as the voice of another person or a group of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spokespersonDạng gốc (base form)
- spokespersonsSố nhiều (plural)
- spokespeople (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spokesperson for sb/sthngười phát ngôn của ai/cái gìa spokesperson for the local councilmột người phát ngôn của hội đồng địa phương
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as spokesperson | Làm người phát ngôn | |
| chief spokesperson | Người phát ngôn trưởng | |
| company spokesperson | Người phát ngôn công ty | |
| government spokesperson | Người phát ngôn chính phủ | |
| official spokesperson | Người phát ngôn chính thức |
Ví dụ
- .Biden và các phát ngôn viên của ông đã tự hào ca ngợi dự luật cứu trợ COVID mang dấu ấn của ông là động lực thúc đẩy lớn cho lực lượng cảnh sát trong bối cảnh quốc gia vốn có mức chi tiêu cho cảnh sát cao vô song trên toàn cầu.
- .Bạn nên là người phát ngôn của chúng tôi.
- .Hãy chọn một người phát ngôn cho mỗi nhóm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spokesperson- spokespersonshipVị trí của người phát ngôndanh từ
- spokesmodelNgười phát ngôn được thuê dựa trên ngoại hình hoặc người nổi tiếng hơn là uy tíndanh từ
- spokescreatureSinh vật được sử dụng làm người phát ngôndanh từ
- spokestoonNhân vật hoạt hình được thiết lập sẵn được cấp phép để chứng thực một sản phẩmdanh từ