Dịch

lawman

danh từ (noun)
UK/ˈlɔːmæn/US/ˈlɔmən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm luật: người tuyên bố luật phápdanh từA lawspeaker: a declarer of the law.
  2. Một trong 12 thẩm phán ở một số quận của Đan Mạch ở Anh được trao quyền quản lý hộ gia đình của họdanh từOne of 12 magistrates in certain Danish boroughs of England empowered with soc and sac over their own households.
  3. Chủ tọa phiên tòa tối caodanh từThe presiding justice of the supreme court.
  4. Viên chức thực thi pháp luật: viên chức thực thi pháp luậtdanh từAn officer of the law: a law-enforcement officer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lawmanDạng gốc (base form)
  2. lawmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người của pháp luật: luật sư
  1. A man of the law: a lawyer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

law-man

  1. từ tiếng Anh trung đạilaweman
  2. từ tiếng Anh cổlahmann
  3. từ tiếng Bắc Âu cổlǫgmaðr

Ví dụ

  • well-aimed .
  • " , ," , .

AI