Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Luật sưdanh từOne who solicits.
- Luật sư tư vấn, luật sư chuẩn bị ándanh từIn many common law jurisdictions, a type of lawyer whose traditional role is to offer legal services to clients apart from acting as their advocate in court. A solicitor instructs barristers to act as an advocate for their client in court, although rights of audience for solicitors vary according to jurisdiction.
- Cố vấn pháp lý, trưởng ban pháp chếdanh từIn parts of the U.S., the chief legal officer of a city, town or other jurisdiction.
- Người chào hàng, người tiếp thị tận nhàdanh từA person soliciting sales, especially door to door.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solicitorDạng gốc (base form)
- solicitorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consult a solicitor | Tham vấn luật sư | |
| instruct a solicitor | Thuê luật sư | |
| qualify as a solicitor | Đủ điều kiện hành nghề luật sư | |
| solicitor generaldanh từ | danh từ | Phó tổng chưởng lý |
| trainee solicitor | Luật sư tập sự | |
| duty solicitordanh từ | danh từ | Ở các quốc gia Khối thịnh vượng chung, luật sư được cung cấp dịch vụ miễn phí cho người bị nghi ngờ hoặc bị buộc tội hình sự nếu người đó không có quyền tiếp cận luật sư riêng của họ |
| solicitor-client privilegedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với attorney-client privilege |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Luật sư
- In English Canada and in parts of Australia, a type of lawyer who historically held the same role as above, but whose role has in modern times been merged with that of a barrister.
Xuất hiện ở từ khác
- attorneydễ nhầm, đồng nghĩaLuật sư tư vấn ở Anh, chủ yếu tư vấn khách hàng và nộp hồ sơ; không tương đương hoàn toàn với attorney ở Mỹ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc solicitorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisoliciteur
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ; .[…] những người bán dâm bị coi là sinh ra để chịu trừng phạt; còn những kẻ mua dâm thì không.
- .Anh ấy đủ điều kiện hành nghề luật sư.
- .Anh ấy muốn thuê một luật sư.