solicitation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gạ gẫm, sự nài nỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the action or instance of soliciting; petition; proposal
- Tội xúi giục phạm phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)an inchoate offense that consists of a person offering money or inducing another to commit a crime with the specific intent that the person solicited commit the crime
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solicitationDạng gốc (base form)
- solicitationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisollicitation
- từ tiếng Latinhsollicitātiō
Ví dụ
- " ," , " ! ; , ; Luther's , , ..."Những trường hợp bạn dẫn chứng," đáp người kia, "quả thực rất đáng khích lệ! Columbus trải qua cuộc đời trong sự nài nỉ vô vọng và nỗi thất vọng tột cùng... và cuộc đời Luther chìm trong đấu tranh, tù đày và hiểm nguy..."
- .Sami bị buộc tội xúi giục giết người.
- .Sami bị kết tội xúi giục giết người cấp độ một.
Họ từ (word family)
cùng gốc solicitation- solicitKêu gọi, vận độngđộng từ, danh từ
- solicitorLuật sưdanh từ
- antisolicitationPhản đối hoặc ngăn chặn lời mời chàotính từ
- nonsolicitationLà hoặc liên quan đến một loại thỏa thuận không cạnh tranh cụ thể cấm nhân viên cũ cố gắng tuyển dụng đồng nghiệp hoặc khách hàng của người sử dụng lao độngdanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)