Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người cho tiền thưởngdanh từSomeone who tips; someone who gives a gratuity.
- Bộ ria mép nhỏdanh từA small moustache.
- Xe bendanh từA goods vehicle with a tippable body, used for carrying loose materials such as gravel or rubble; a tipper truck, tipper lorry, or dump truck.
- Thiết bị đổ hàngdanh từA device for loading goods such as coal by tipping them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tipperDạng gốc (base form)
- tippersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bin tipperdanh từ | danh từ | Dạng máy công nghiệp, thường hoạt động bằng điện, dùng cơ học nâng và đảo ngược các thùng nhằm mục đích đổ chúng |
| cow tipperdanh từ | danh từ | Người tham gia vào việc lật bò |
| fly-tipperdanh từ | danh từ | Người tham gia vào việc bay tới |
| horn tipperdanh từ | danh từ | Dụng cụ cắt dùng để cắt hoặc tỉa sừng của động vật nuôi; một máy khử sừng |
| tipper truckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tipper |
| tipper lorrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tipper |
| Tipper stickerdanh từ | danh từ | Nhãn dán Tư vấn của Phụ huynh |
| Tipper and See-Saw Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc khủng hoảng tài chính khi bắt đầu Chiến tranh Ba mươi năm (1618–1648) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người mách nước
- One who gives private hints about racing or financial speculation, etc.; a tipster.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tipperVí dụ
- .Người Mỹ là những người boa tiền thưởng hào phóng nhất thế giới.
- .Tom không phải là người boa tiền thưởng hậu hĩnh.
- .Tom là người boa tiền thưởng hậu hĩnh.