Dịch

tipping

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đầu, đỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of leaving a tip (gratuity).
  2. Sự nghiêng, sự ngảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is tipped or inclined.
  3. Sự đổ rác, việc đổ phế thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dumping of rubbish.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tipđộng từpresent participle and gerund of tip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tippingDạng gốc (base form)
  2. tippingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tipping pointdanh từĐiểm mà tại đó một sự thay đổi chậm, có thể đảo ngược trở thành không thể đảo ngược, thường gây ra những hậu quả nghiêm trọng
cow tippingdanh từTrò tiêu khiển hư cấu trong đó một người lẻn vào một con bò đang ngủ và đẩy nó qua
fly-tippingdanh từViệc đổ rác trái phép vào các địa điểm trái phép
table-tippingdanh từĐồng nghĩa với table-turning
footy tippingdanh từCuộc thi mà những người tham gia nhằm mục đích dự đoán đội chiến thắng trong các trận đấu bóng đá trong suốt mùa giải
tipping elementdanh từCác thành phần quy mô lớn của hệ thống khí hậu Trái đất có thể vượt qua điểm tới hạn
tipping-point statedanh từTrong danh sách các bang của Hoa Kỳ được sắp xếp theo tỷ lệ chiến thắng giảm dần cho ứng cử viên chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống, bang có số phiếu khiến ứng cử viên chiến thắng đạt hoặc vượt ngưỡng chiến thắng khi kiểm đếm số phiếu đại cử tri đoàn từ mỗi bang

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kỹ thuật đánh lưỡi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distinct articulation given in playing quick notes on the flute, by striking the tongue against the roof of the mouth; double-tonguing.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Là người hâm mộ Cats, ông Burke đã nhận được một chiếc cúp tuyệt đẹp từ Balmoral Grove cho chiến tích của mình nhưng chẳng lạ gì với việc ẵm giải, khi từng thắng cuộc thi dự đoán thể thao tại The Break ba năm liên tiếp và cũng đạt thành tích tốt tại The National Hotel.
  • .Trò đẩy ngã bò thật xấu tính.
  • .Trời đã mưa như trút nước.

AI