Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fly-tipping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc đổ rác trái phép vào các địa điểm trái phép
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The illegal dumping of rubbish on unauthorised sites.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
fly-tipper
fly-tip
Ví dụ
Ten
tonnes
of
rubbish
have
been
removed
by
Network
Rail
from
a
trackside
fly-tipping
hotspot
north
of
the
station
.
Tom's
been
caught
on
camera
fly-tipping
.
AI
1
Việc đổ rác trái phép vào các địa điểm trái phép
1
Việc đổ rác trái phép vào các địa điểm trái phép
1
Việc đổ rác trái phép vào các địa điểm trái phép