Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nontipping
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đưa ra lời khuyên (tiền thưởng)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not offering tips (gratuities).
2
Không lật đổ; ổn định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not tip over; stable.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
tipping
AI
1
Không đưa ra lời khuyên (tiền thưởng)
2
Không lật đổ
1
Không đưa ra lời khuyên (tiền thưởng)
2
Không lật đổ
1
Không đưa ra lời khuyên (tiền thưởng)
2
Không lật đổ