Dịch

dumper

danh từ (noun)
UK/ˈdʌmpə/US/ˈdʌmpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phương tiện nhỏ thường được sử dụng để chở tải và vật liệu đi lại, thường là trên các công trường xây dựng; một chiếc xe đẩydanh từA small vehicle often used to carry loads and material around, often on building sites; a dumpcart.
  2. Ống nhỏ giọt rác thải, đặc biệt không phải ở bãi rác hoặc bãi tái chếdanh từA dropper of refuse, particularly not in landfill or recycling sites.
  3. Người bỏ rơi bạn trai hoặc bạn gái; một trong những cặp đôi lãng mạn chấm dứt mối quan hệdanh từOne who dumps a boyfriend or girlfriend; the one of a romantic couple who terminates the relationship.
  4. Sóng xô người lướt sóng xuống nướcdanh từA wave that knocks a surfer into the water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumperDạng gốc (base form)
  2. dumpersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

belly dumperdanh từLà loại xe ben dỡ hàng qua cổng đổ ở phía dưới thùng xe moóc
dumper truckdanh từChiếc xe tải

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chương trình xuất ra nội dung lưu trữ hoặc cấu trúc dữ liệu
  1. A program that outputs the contents of storage or a data structure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […]
  • , , , .
  • […] ( ).

AI