Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dumpee
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ʌ
m
p
iː
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bị bỏ rơi (bị từ chối một cách lãng mạn)
danh từ
One who is dumped (rejected romantically).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dumpee
Dạng gốc
(base form)
dumpee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dump
+
-ee
Ví dụ
Have
you
dumped
everyone
you've
ever
been
with
?
You've
never
been
the
dumpee
?
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
jiltee
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dumper
AI
1
Người bị bỏ rơi (bị từ chối một cách lãng mạn)
1
Người bị bỏ rơi (bị từ chối một cách lãng mạn)
1
Người bị bỏ rơi (bị từ chối một cách lãng mạn)