Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại thiết bị tra tấn thời Trung cổ, sau này được gắn với một chiếc ghế đẩu vịtdanh từA kind of medieval torture device, later associated with a ducking stool.
- Chiếc xe đẩy rất thích hợp để đổ tải dễ dàng, có trục đơn và thường có bản lề phía saudanh từA cart well suited to dumping its load easily, being single-axled and also often having a hinged tailboard.
- Chiếc xe đẩy dùng để chở các tù nhân bị kết án tử hình, đặc biệt là đưa lên máy chém trong Cách mạng Phápdanh từA cart used to carry condemned prisoners to their death, especially to the guillotine during the French Revolution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tumbrilDạng gốc (base form)
- tumbrilsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giỏ hoặc lồng bằng liễu gai
- Giỏ hoặc lồng bằng liễu gai, liễu hoặc những thứ tương tự để đựng cỏ khô và thức ăn khác cho cừuA basket or cage of osiers, willows, or the like, to hold hay and other food for sheep.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtumberel
Ví dụ
- They’d they’d .
- 18 , .