punta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈpunta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đầu, mũi, chópdanh từtip, point, end
- Một nhúm, một chút, một ítdanh từpinch, bit (small amount)
- Dạng chia của puntarđộng từinflection of puntar:
- Đỉnh caotính từpeak
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a punta de pala | Nhiều vô kể | |
| de punta en blanco | Ăn mặc chỉnh tề | |
| en la punta de la lengua | Ở ngay đầu lưỡi | |
| hora punta | Giờ cao điểm | |
| poner los pelos de punta | Làm dựng tóc gáy | |
| en puntatrạng từ | trạng từ | Điểm cuối cùng |
| de puntatính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nhọn |
| sacar puntađộng từ | động từ | Làm sắc nét (một cây bút chì) |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chấm điểm
- Chấm điểm, đánh dấuthird-person singular present indicative
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc puntaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ nhìn thấy được đến chóp mũi của mình.
- .Giao thông bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.
- .Ở đây có quặng chì nhiều vô kể.