Dịch

punta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈpunta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đầu, mũi, chópdanh từtip, point, end
  2. Một nhúm, một chút, một ítdanh từpinch, bit (small amount)
  3. Dạng chia của puntarđộng từinflection of puntar:
  4. Đỉnh caotính từpeak

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puntaDạng gốc (base form)
  2. puntasSố nhiều (plural)
  3. puntitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a punta de palaNhiều vô kể
de punta en blancoĂn mặc chỉnh tề
en la punta de la lenguaỞ ngay đầu lưỡi
hora puntaGiờ cao điểm
poner los pelos de puntaLàm dựng tóc gáy
en puntatrạng từĐiểm cuối cùng
de puntatính từ, trạng từNhọn
sacar puntađộng từLàm sắc nét (một cây bút chì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chấm điểm
  1. Chấm điểm, đánh dấuthird-person singular present indicative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ nhìn thấy được đến chóp mũi của mình.
  • .Giao thông bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.
  • .Ở đây có quặng chì nhiều vô kể.

AI