de punta
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/de ˈpunta/
Nghĩa chính
- Nhọntính từpointed; pointy
- Tiên tiến; trạng thái của nghệ thuậttính từcutting-edge; state of the art
- Kiễng chân lêntrạng từon tiptoes
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sierra de puntadanh từ | danh từ | Cưa lỗ khóa, cưa bàn |
| de punta a cabotrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với de cabo a cabo |
| de punta a puntatrạng từ | trạng từ | Từ đầu này đến đầu kia |
| los nervios de puntacụm từ | cụm từ | (trên) cạnh |
| pelos de puntadanh từ | danh từ | Nổi da gà |
| poner los nervios de puntađộng từ | động từ | Làm ai đó lo lắng; đặt trên cạnh |
| serrucho de puntadanh từ | danh từ | Cưa lỗ khóa, cưa bàn |
| de punta en blanco | Ăn mặc chỉnh tề |