Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Báo cho biếtđộng từngoại động từ (transitive)To alert or inform (someone), especially confidentially.
- Đưa bóng vào cuộc bằng cách ném bóng vào giữa hai đối thủđộng từTo put the ball in play by throwing it up between two opponents.
- Bắt đầuđộng từTo begin.
- Sử dụng kỹ thuật cọ đặc biệt để tạo ra bề mặt hoàn hảo trên lớp sơn ướtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use a particular brush technique for producing a flawless surface on a wet coat of paint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tip offNguyên thể (infinitive)
- tips offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tipped offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tipping offPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đổ ra (rượu)
- ngoại động từ (transitive)Đổ ra (rượu); nghiêng bình và uống cho đến khi cạnTo pour out (liquor); to tip the vessel and drink until it is empty.
Ví dụ
- . [ .]Chắc ai đó đã báo cho anh ta biết.
- , .Yanni lấy chai nhựa thông, cắt đầu chai rồi bôi nhựa thông lên vết nứt kính chắn gió.
- .Một người gọi ẩn danh đã báo cho cảnh sát rằng nghi phạm sẽ ở trong khu vực đó.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha