Dịch

tip off

động từ (verb)
UK/ˌtɪp ˈɒf/US/ˌtɪp ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Báo cho biếtđộng từngoại động từ (transitive)To alert or inform (someone), especially confidentially.
  2. Đưa bóng vào cuộc bằng cách ném bóng vào giữa hai đối thủđộng từTo put the ball in play by throwing it up between two opponents.
  3. Bắt đầuđộng từTo begin.
  4. Sử dụng kỹ thuật cọ đặc biệt để tạo ra bề mặt hoàn hảo trên lớp sơn ướtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use a particular brush technique for producing a flawless surface on a wet coat of paint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tip offNguyên thể (infinitive)
  2. tips offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tipped offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tipping offPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đổ ra (rượu)
  1. ngoại động từ (transitive)Đổ ra (rượu); nghiêng bình và uống cho đến khi cạnTo pour out (liquor); to tip the vessel and drink until it is empty.

Ví dụ

  • . [ .]Chắc ai đó đã báo cho anh ta biết.
  • , .Yanni lấy chai nhựa thông, cắt đầu chai rồi bôi nhựa thông lên vết nứt kính chắn gió.
  • .Một người gọi ẩn danh đã báo cho cảnh sát rằng nghi phạm sẽ ở trong khu vực đó.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI