Nghĩa chính
- Tục ngữ, ngạn ngữdanh từAn old saying which has obtained credit by long use.
- Câu nói sáo rỗng, lời sáo rỗngdanh từAn old saying which has been overused or considered a cliché; a trite maxim.
- Dạng rút gọn của adagiodanh từClipping of adagio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adageDạng gốc (base form)
- adagesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc adageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sayingđồng nghĩacách ngôn cổ xưa được kiểm chứng qua thời gian
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiadage
- từ tiếng Latinhadā̆gium
danh từ
Rút gọn từ adagio
Ví dụ
- , .Theo tục ngữ cổ, hàu ngon nhất vào những tháng có chứa chữ R.
- .Cô ấy biết câu tục ngữ đó.
- .Họ biết câu tục ngữ đó.