Dịch

adage

C1danh từ (noun)
UK/ˈæd.ɪd͡ʒ/US/əˈdɑ(d)ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tục ngữ, ngạn ngữdanh từAn old saying which has obtained credit by long use.
  2. Câu nói sáo rỗng, lời sáo rỗngdanh từAn old saying which has been overused or considered a cliché; a trite maxim.
  3. Dạng rút gọn của adagiodanh từClipping of adagio.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adageDạng gốc (base form)
  2. adagesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiadage
  2. từ tiếng Latinhadā̆gium
danh từ

Rút gọn từ adagio

Ví dụ

  • , .Theo tục ngữ cổ, hàu ngon nhất vào những tháng có chứa chữ R.
  • .Cô ấy biết câu tục ngữ đó.
  • .Họ biết câu tục ngữ đó.

AI