adagio
C2danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu chỉ nhịp độ chậmdanh từA tempo mark directing that a passage is to be played rather slowly, leisurely and gracefully.
- Đoạn nhạc chơi chậmdanh từA passage having this mark.
- Chơi chậmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Played rather slowly.
- Khoan thaitính từkhông so sánh (not comparable)Describing a passage having this mark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adagioDạng gốc (base form)
- adagiosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điệu múa adagio
- A male-female duet or mixed trio ballet displaying demanding balance, spins and/or lifts.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýadagio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ở đây bạn phải chơi chậm
- . . Mozart’s .Ông Stern thích chơi nhạc của nhiều nhà soạn nhạc khác nhau. Ông thấy các tác phẩm của Wolfgang Amadeus Mozart thuộc hàng khó nhất. Tại đây, ông chơi bản Adagio cho Violin và Dàn nhạc của Mozart cùng Dàn nhạc Thính phòng Franz Liszt.