Dịch

quotation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đoạn trích dẫndanh từđếm được (countable)A fragment of a human expression that is repeated by somebody else, for example from literature or a famous speech.
  2. Việc trích dẫn, sự trích dẫndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of quoting someone or something.
  3. Báo giá, giá chàodanh từđếm được (countable)A price that has been quoted for buying or selling.
  4. Việc định giá, sự báo giádanh từkhông đếm được (uncountable)The act of setting a price.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quotationDạng gốc (base form)
  2. quotationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • quotation from sthtrích dẫn từ cái gìThe book began with a quotation from Goethe.Cuốn sách bắt đầu bằng một câu trích dẫn từ Goethe.

Cụm từ (phrase)

direct quotationLời trích dẫn trực tiếp
famous quotationCâu trích dẫn nổi tiếng
get a quotationXin báo giá
provide a quotationCung cấp báo giá
quotation marksDấu ngoặc kép
request a quotationYêu cầu báo giá
quotation dashdanh từDấu gạch ngang dùng để giới thiệu một đoạn hội thoại
quotation markdanh từDấu ngoặc kép

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hạn ngạch
  1. đếm được (countable)Hạn ngạch, phần chiaA quota, a share.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đoạn trích dẫn
Việc trích dẫn

Nguồn gốc (etymology)

quote-ation

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiquotātiō
  2. từ tiếng Latinhquotō

Ví dụ

  • " , " ."Nơi nào người ta đốt sách, nơi đó người ta cũng sẽ thiêu sống con người" là một câu trích dẫn nổi tiếng của Heinrich Heine.
  • , , .Một trong những nhà thuyết giáo này là một người thợ rèn, người có thể lực sắt đá đã hoàn toàn suy sụp, và chút sức lực ít ỏi còn lại ông đã vắt kiệt vào việc trích dẫn không ngừng những đoạn trích từ Kinh Thánh.
  • .Hãy xin báo giá sửa mái nhà trước khi chúng ta quyết định xem việc đó có đáng làm hay không.

AI