Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quotationist
danh từ
(noun)
US
/
k
w
əʊ
ˈ
t
eɪ
ʃ
ə
n
ɪ
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người thực hiện hoặc được giao nhiệm vụ trích dẫn
danh từ
One who makes, or is given to making, quotations.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
quotationist
Dạng gốc
(base form)
quotationist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
quotation
+
-ist
Ví dụ
By-the-by
,
you
great
Quotationist
,
you
did
not
quote
Terence
rightly
.
[
W
]
e
conclude
that
being
able
to
rattle
other
men's
words
from
the
pen's
point
or
tongue's
tip
,
may
make
a
clever
quotationist
[.]
AI
1
Người thực hiện hoặc được giao nhiệm vụ trích dẫn
1
Người thực hiện hoặc được giao nhiệm vụ trích dẫn
1
Người thực hiện hoặc được giao nhiệm vụ trích dẫn