Dịch

voucher

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. phiếu ưu đãi, phiếu quà tặng, phiếu giảm giádanh từB2a document or code that allows the holder to get goods or services at a discount or for free.
  2. cấp phiếu, phát phiếuđộng từC1ngoại động từ (transitive)to provide someone with a voucher for goods or services.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voucherNguyên thể (infinitive)
  2. vouchersSố nhiều (plural)
  3. voucheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. voucheringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cash voucherPhiếu mua hàng đổi tiền
discount voucherPhiếu giảm giá
gift voucherdanh từPhiếu quà tặng
issue a voucherPhát hành phiếu giảm giá
redeem a voucherĐổi phiếu mua hàng
travel voucherPhiếu du lịch
e-voucherdanh từChứng từ được lưu trữ dưới dạng điện tử
milk voucherdanh từPhiếu thưởng có mục đích tương tự như mã thông báo sữa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Biên lai
  1. Biên lai, hóa đơnA receipt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • phiếu quà tặng đổi một ấm đun nước miễn phí
  • — father’s . ; ? ; ? ? .Cô ấy là em gái tôi—con gái của chính cha tôi. Nhưng tại sao tôi lại tin điều đó? Mới mấy hôm trước tôi thậm chí còn chưa từng nghe một phong thanh xa xôi nào về sự tồn tại của cô ấy; và điều gì đã xảy ra kể từ đó khiến tôi thay đổi? Tôi đã nắm giữ những chứng cứ mới mẻ và không thể chối cãi nào ư? Chẳng có gì cả.
  • . . , agency's .Hầu hết các công ty quảng cáo đều có bộ phận kiểm tra bản báo thực. Trách nhiệm của bộ phận này là thu thập bản sao của mọi mẩu quảng cáo xuất hiện trên báo in. Bộ phận sẽ cung cấp tờ báo hoặc tạp chí tương ứng cho phòng kế toán, nơi sẽ đính kèm nó vào hóa đơn thanh toán diện tích quảng cáo của công ty.

AI