Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phiếudanh từA section of a ticket, showing the holder to be entitled to some specified accommodation or service, as to a passage over a designated line of travel, a particular seat in a theater, a discount, etc.
- Phiếu giảm giádanh từA voucher issued by a manufacturer or retailer which offers a discount on a particular product.
- Tiền lãi trái phiếudanh từAny interest payment made or due on a bond, debenture or similar (no longer by a physical coupon).
- Săn phiếu giảm giáđộng từTo use coupons to a such extent that makes the user actively looking for coupons in magazines, online and whatever they can be found.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- couponNguyên thể (infinitive)
- couponsSố nhiều (plural)
- couponedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- couponnedPhân từ II (past participle)
- couponingPhân từ I (present participle)
- couponningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coupon rate | Lãi suất cuống phiếu | |
| discount coupon | Phiếu giảm giá | |
| redeem a coupon | Dùng phiếu giảm giá | |
| e-coupondanh từ | danh từ | Phiếu giảm giá được lưu trữ ở dạng điện tử |
| plot coupondanh từ | danh từ | Đồ vật được một nhân vật trong câu chuyện tìm kiếm nhằm đạt được một mục tiêu nào đó, có rất ít mục đích ngoài việc thúc đẩy cốt truyện |
| zero coupondanh từ | danh từ | Phiếu giảm giá không tồn tại |
| coupon sitedanh từ | danh từ | Trang web liệt kê các phiếu giảm giá, mã phiếu giảm giá và các ưu đãi tiết kiệm khác mà công chúng có thể truy cập miễn phí và có thể được đổi tại các trang web hoặc cửa hàng bán lẻ khác |
| coupon bonddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bond paper |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thư chứng nhận đề cử
- The letter sent to parliamentary candidates at the 1918 general election, endorsing them as official representatives of the coalition government.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc couponNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcoupon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Jenna rất tích cực săn phiếu giảm giá và cô xem qua ba tờ tạp chí mỗi ngày để tìm chúng.
- ?Bạn có phiếu giảm giá không?
- .Leonid đã vứt phiếu giảm giá đi.