Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
couponer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sử dụng phiếu giảm giá tiết kiệm tiền
danh từ
One who uses money-saving coupons.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
couponer
Dạng gốc
(base form)
couponer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
coupon
+
-er
AI
1
Người sử dụng phiếu giảm giá tiết kiệm tiền
1
Người sử dụng phiếu giảm giá tiết kiệm tiền
1
Người sử dụng phiếu giảm giá tiết kiệm tiền