Dịch

insure

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bảo hiểmđộng từngoại động từ (transitive)To provide for compensation if some specified risk occurs. Often agreed by policy (contract) to offer financial compensation in case of an accident, theft or other undesirable event.
  2. Mua bảo hiểm, kinh doanh bảo hiểmđộng từnội động từ (intransitive)To deal in such contracts; subscribe to a policy of insurance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insureNguyên thể (infinitive)
  2. insuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. insuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. insuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insure sth/yourself (for sth)bảo hiểm cái gì/bản thân (với số tiền bao nhiêu)The painting is insured for $1 million.Bức tranh được bảo hiểm với giá 1 triệu đô la.
  • insure sth/yourself (against sth)bảo hiểm cái gì/bản thân (trước rủi ro gì)You should insure the car against fire and theft.Bạn nên mua bảo hiểm cho xe hơi trước rủi ro hỏa hoạn và trộm cắp.
  • insure against sthmua bảo hiểm phòng hờ việc gìWe strongly recommend insuring against sickness or injury.Chúng tôi thực sự khuyên bạn nên mua bảo hiểm phòng hờ ốm đau hoặc thương tích.
  • insure sb/sthbán bảo hiểm cho ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

insure against somethingBảo hiểm phòng ngừa
insure someone against somethingBảo hiểm cho ai khỏi rủi ro
insure something against somethingMua bảo hiểm cho cái gì
self-insuređộng từLựa chọn tự mình gánh chịu rủi ro thay vì mua bảo hiểm với bên thứ ba (công ty bảo hiểm). Thông thường khái niệm vốn tích lũy có liên quan
insured amountSố tiền được bảo hiểm
insured personNgười được bảo hiểm
insured propertyTài sản được bảo hiểm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đảm bảo
  1. ngoại động từ (transitive)Đảm bảo, bảo đảmAlternative spelling of ensure; to make sure or certain of; guarantee.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bảo hiểm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiensuren
  2. từ tiếng Anglo-Normanenseurer

Cùng gốc (doublet)ensure

Ví dụ

  • .Tôi không mua bảo hiểm trộm cắp.
  • " ," : " Robert's , , ."“Tôi có một người bạn ở triều đình,” cô thì thầm với người bạn đồng hành của mình: “đêm qua tôi đã chọn ra một trong những thư ký của Ngài Robert, và một vài nụ cười đã khiến anh ấy trở thành hiệp sĩ tận tụy của tôi, và anh ấy hứa sẽ bảo đảm cho một cuộc phỏng vấn.”
  • ?Chúng ta có thể mua bảo hiểm để phòng tránh những rủi ro nào?

AI