Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for sure
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
f
ɚ ˈ
ʃ
ʊ
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chắc chắn
cụm giới từ
Definitely, positively, without a doubt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Chắc chắn
for certain
Khác
fo shizzle
Ví dụ
We'll
have
troubles
for
sure
.
Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối.
We
don't
know
for
sure
.
Chúng ta không biết chắc.
I
would
buy
one
of
those
for
sure
.
Xem thêm 4 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
sure
kết hợp
chắc chắn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一定
yī dìng
Nhất định, chắc chắn
确定
què dìng
Xác định, rõ ràng, chắc chắn
必然
bì rán
Chắc chắn, tất yếu
Tiếng Tây Ban Nha
seguro
giống đực
Chắc chắn
a huevo
Chắc chắn
a buena fe
Chắc chắn; không còn nghi ngờ gì nữa
AI
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn