Dịch

confident

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tin chắc, chắc chắntính từVery sure of something; positive.
  2. Tự tintính từSelf-assured, self-reliant, sure of oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confidentDạng gốc (base form)
  2. confidentsSố nhiều (plural)
  3. more confidentSo sánh hơn (comparative)
  4. most confidentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • confident about sthtự tin về cái gìI was actually fairly confident about my chances.Tôi thực sự khá tự tin về cơ hội của mình.
  • confident about doing sthtự tin làm gìThe teacher wants the children to feel confident about asking questions when they don't understand.Giáo viên muốn các em cảm thấy tự tin khi hỏi câu hỏi nếu không hiểu.
  • confident in sthtự tin vào cái gìHe'd learned to be confident in his ability to handle anything life threw at him.Anh ấy đã học cách tự tin vào khả năng xử lý mọi thứ cuộc đời ném vào mình.
  • confident of sthtự tin vào cái gìThe Democrats were confident of victory.Đảng Dân chủ tự tin vào chiến thắng.
  • confident of doing sthtự tin làm gìThe team feels confident of winning.Đội cảm thấy tự tin sẽ thắng.
  • confident (that)…tự tin rằng…I'm confident that you will get the job.Tôi tự tin rằng bạn sẽ nhận được công việc đó.

Cụm từ (phrase)

feel confidentCảm thấy tự tin
self-confidenttính từTự tin
e-confidenttính từTự tin trong việc sử dụng và giảng dạy công nghệ thông tin
overly confidentQuá tự tin
feel self-confidentCảm thấy tự tin
confident predictionDự đoán tự tin
self-confident personNgười tự tin
extremely self-confidentCực kỳ tự tin

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Táo bạo
  1. Táo bạo, xấc xượcForward, impudent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiconfident
  2. từ tiếng Latinhconfidens“confident, i.e. self-confident, in a good or bad sense, bold, daring, audacious, impudent”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Tôi khá tin chắc rằng cô ấy không nói dối, cô ấy vẫn cư xử bình thường.
  • .Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.
  • , .Tôi bị đánh giá là kẻ côn đồ tự tin nhất, vì dám bén mảng đến phòng cô ấy vào giờ đó.

AI