Dịch

confidence

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tự tin, lòng tự tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Self-assurance.
  2. Sự tin tưởng, niềm tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of certainty; firm trust or belief; faith.
  3. Bí mật, chuyện thầm kíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Information held in secret; a piece of information shared but to thence be kept in secret.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confidenceDạng gốc (base form)
  2. confidencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • confidence in sb/sthniềm tin vào ai/cái gìThe players all have confidence in their manager.Các cầu thủ đều có niềm tin vào huấn luyện viên của mình.
  • with confidencemột cách tự tinShe answered the questions with confidence.Cô ấy trả lời các câu hỏi một cách tự tin.
  • confidence in sth/yourselfsự tự tin vào cái gì/bản thânI didn't have any confidence in myself at school.Tôi không hề có sự tự tin vào bản thân khi còn đi học.
  • confidence to do sthsự tự tin để làm gìThe training programmes have given workers the confidence to take on more responsibility.Các chương trình đào tạo đã mang lại cho công nhân sự tự tin để đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
  • confidence that…sự tin tưởng rằng…She expressed her confidence that they would win.Cô ấy bày tỏ sự tin tưởng rằng họ sẽ thắng.
  • in confidencethư mật, bí mậtEva told me about their relationship in confidence.Eva kể cho tôi nghe về mối quan hệ của họ trong bí mật.

Cụm từ (phrase)

boost confidenceCủng cố sự tự tin
confidence intervaldanh từKhoảng tin cậy
confidence leveldanh từMức độ tin cậy
confidence trickdanh từThủ đoạn lừa đảo
have confidence inCó lòng tin vào
lose confidenceMất tự tin
gain confidenceCó thêm sự tự tin
have confidence in someoneTin tưởng vào ai đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tự phụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tự phụ, sự táo bạoBoldness; presumption.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

confideence

  1. từ tiếng Anh trung đạiconfidence
  2. từ tiếng Latinhcōnfīdentia
  3. từ tiếng Pháp cổconfidence

Ví dụ

  • .Anh ấy bước vào võ đài với sự tự tin.
  • , , - - don’t .Trong những lần tâm sự bí mật này, tôi nhận ra rõ ràng rằng mình đã được giới thiệu với vợ của vị quyền quý kia, và chúa biết là còn bao nhiêu người khác nữa, như một sinh vật đặc biệt và tài năng - một vận may cho Công ty - một người mà bạn không dễ gì tìm thấy mỗi ngày.
  • được ai tin cậy, được ai tín nhiệm

AI