Dịch

confianza

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/konˈfjanθa/nguồn

Nghĩa chính

  1. sự tin tưởng, lòng tin, sự tự tindanh từB1Belief in the reliability, truth, ability, or strength of someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confianzaDạng gốc (base form)
  2. confianzasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar confianzaTạo sự tin tưởng
de confianzaĐáng tin cậy
ganar la confianza de alguienGiành được lòng tin của ai
tener confianza en alguienTin tưởng ai
voto de confianzaSự bỏ phiếu tín nhiệm
alguien de confianzaNgười đáng tin cậy
en confianzatrạng từTự tin; bí mật
donde hay confianza, da ascocụm từSự quen thuộc tạo ra sự khinh thường

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tin tưởng

Họ từ (word family)

cùng gốc confianza

Ví dụ

  • .Bằng sự chân thành, anh ấy đã chiếm được lòng tin của mọi người.
  • .Mateo có được trọn vẹn sự tin tưởng của tôi nhưng Silvia thì không.
  • .Tôi đã nghĩ rằng mình có thể đặt trọn niềm tin vào bạn.

AI