fe
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈfe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- niềm tin, đức tin, lòng tindanh từA2Belief in God or a religion; also strong trust in someone or confidence that something is true.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar fe de algo | Chứng thực điều gì | |
| de buena fe | Thiện ý | |
| de mala fe | Ác ý, gian trá | |
| perder la fe | Mất niềm tin | |
| tener fe en alguien | Tin tưởng ai | |
| fe en Dios | Đức tin vào Chúa | |
| a fetrạng từ | trạng từ | Thực ra; sự thật được nói ra |
| dar feđộng từ | động từ | [với de] để chứng minh (cho) |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Dạng chia của far
- inflection of far:
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Bạn biết đấy, đức tin của tôi vẫn chấp nhận vài mối hoài nghi.
- , Mary.Cảm ơn vì đã không bao giờ mất niềm tin vào anh, Mary.
- .Đây là lần đầu tiên tôi có đức tin vào Chúa.