Nghĩa chính
- Bạn tâm tìnhdanh từA person in whom one can confide or share one's secrets: a friend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confidantDạng gốc (base form)
- confidantsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápconfident
Ví dụ
- ' '— , ', ; ,' .'Tất nhiên rồi'—ngụ ý người quản lý trung thành và 'Ồ, tất nhiên rồi; không một lời,” người bạn tâm tình của anh đồng ý.
- boss's .Anh ấy là bạn và là người bạn tâm tình của sếp tôi.
- ' .Bà de Pompadour là người bạn tâm tình của nhà vua.
Họ từ (word family)
cùng gốc confidantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha