Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tuyệt mậttính từKept, or meant to be kept, secret within a certain circle of persons; not intended to be known publicly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confidentialDạng gốc (base form)
- more confidentialSo sánh hơn (comparative)
- most confidentialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confidential information | Thông tin bảo mật | |
| confidential report | Báo cáo mật | |
| confidential secretary | Thư ký riêng | |
| keep something confidential | Giữ bí mật điều gì | |
| remain confidential | Được giữ kín | |
| strictly confidential | Tuyệt mật | |
| confidential informantdanh từ | danh từ | Người cung cấp tin mật |
| confidential memo | Bản ghi nhớ bảo mật |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thân tình
- Thân tình, tâm sựInclined to share confidences; (of things) making people inclined to share confidences; involving the sharing of confidences.
Xuất hiện ở từ khác
- confidentdễ nhầmtính từ có nghĩa là bảo mật, kín, dễ bị nhầm lẫn về mặt hình thức từ.
- insideđồng nghĩaNhấn mạnh tính bảo mật, không được công khai.
- opentrái nghĩaBảo mật, giữ kín.
- privatedễ nhầm, đồng nghĩa"Confidential" dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc pháp lý để chỉ thông tin mật, không được phép tiết lộ.
- secretdễ nhầmthường dùng trong ngữ cảnh chính thức cho thông tin chỉ nên chia sẻ với người có quyền biết.
- 秘密Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc confidentialNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápconfidentiel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , wouldn’t ? didn’t ?Làm mất một tài liệu mật sẽ gây bất lợi cho danh tiếng của anh, đúng không? Tại sao anh không giữ bí mật nếu nó là tài liệu mật?
- , , .Ngồi trước đống lửa, họ trở nên rất cởi mở tâm sự và bắt đầu tán gẫu.
- […] Tellson′ ;[…][…]có lẽ những viên thư ký độc thân thân tín ở Ngân hàng Tellson chủ yếu bận tâm đến nỗi lo của người khác;[…]