Dịch

shyness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being shy; a fear of social interactions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shynessDạng gốc (base form)
  2. shynessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

love-shynessdanh từTrạng thái ngại yêu
crown shynessdanh từHiện tượng được quan sát thấy ở một số loài cây, trong đó các tán của những cây được thả đầy đủ không chạm vào nhau, tạo thành tán với những khoảng trống giống như kênh
canopy shynessdanh từĐồng nghĩa với crown shyness

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc shyness

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Sự nhút nhát của cô đã khiến cô không thể mời anh đến buổi vũ hội.
  • .Elias đỏ bừng mặt vì e thẹn.
  • .Tính nhút nhát lần đầu biểu hiện ở trường học.

AI