shyness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being shy; a fear of social interactions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shynessDạng gốc (base form)
- shynessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love-shynessdanh từ | danh từ | Trạng thái ngại yêu |
| crown shynessdanh từ | danh từ | Hiện tượng được quan sát thấy ở một số loài cây, trong đó các tán của những cây được thả đầy đủ không chạm vào nhau, tạo thành tán với những khoảng trống giống như kênh |
| canopy shynessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crown shyness |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- penaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shynessTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Sự nhút nhát của cô đã khiến cô không thể mời anh đến buổi vũ hội.
- .Elias đỏ bừng mặt vì e thẹn.
- .Tính nhút nhát lần đầu biểu hiện ở trường học.