Dịch

reluctance

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự miễn cưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unwillingness to do something.
  2. Sự ngần ngại, sự do dựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hesitancy in taking some action.
  3. Từ trởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That property of a magnetic circuit analogous to resistance in an electric circuit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reluctanceDạng gốc (base form)
  2. reluctancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reluctance to do sthsự miễn cưỡng làm gìThere is still some reluctance on the part of employers to become involved in this project.Các nhà tuyển dụng vẫn còn một số sự miễn cưỡng trong việc tham gia vào dự án này.
  • with reluctancemột cách miễn cưỡngIt was with great reluctance that she took early retirement.Cô ấy đã chấp nhận nghỉ hưu sớm một cách đầy miễn cưỡng.

Cụm từ (phrase)

initial reluctanceSự do dự ban đầu
natural reluctanceSự ngần ngại tự nhiên
overcome reluctanceVượt qua sự ngần ngại
reluctance to do somethingSự ngần ngại làm việc gì
show reluctanceTỏ ra ngần ngại
reluctance motordanh từMột động cơ dòng điện xoay chiều có cuộn dây stato giống như động cơ cảm ứng và rôto có các cực nhô ra bằng vật liệu sắt từ
reluctance cartridgeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự chống đối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chống đối, sự bất tuânDefiance, disobedience.

Nguồn gốc (etymology)

reluct-ance

  1. từ tiếng Latinhrelū̆ctor“to struggle against, oppose, resist”

Ví dụ

  • , .Chú chó mới của chúng tôi tỏ ra ngại đi dạo, thích ở trong nhà hơn.
  • , , , , .Nghĩa là, tổng số ampe-giờ, bao gồm cả độ sụt thế từ do từ thông đi qua từ trở của mạch, phải bằng không.
  • / , , / , / , , / / .Vậy chớ nhắc thêm gì về bạo lực / Với chính thân ta, và sự tuyệt tự cố tình, / Điều cắt đứt niềm hy vọng, chỉ nuôi dưỡng / Hận thù cùng kiêu ngạo, nông nổi và khinh khi, / Sự chống đối Chúa trời và ách công chính của Người / Đặt lên cổ chúng ta.

AI