Dịch

reluct

danh từ (noun)động từ (verb)
/ɹɪˈlʌkt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điện trở từ, bằng tỷ số giữa lực từ và từ thôngdanh từmagnetic resistance, being equal to the ratio of magnetomotive force to magnetic flux

Cụm từ (phrase)

reluctant heroAnh hùng bất đắc dĩ
reluctance motordanh từMột động cơ dòng điện xoay chiều có cuộn dây stato giống như động cơ cảm ứng và rôto có các cực nhô ra bằng vật liệu sắt từ
reluctant dragondanh từNgười bất đắc dĩ; ai đó không sẵn lòng tham gia
reluctant consentSự bằng lòng miễn cưỡng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
(+ at, against) tỏ ra ghét
  1. nội động từ (intransitive)đi với at(+ at, against) tỏ ra ghét, không ưa thích (việc gì)To be averse to.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhreluctor

Ví dụ

  • []iracles, , ; , , .
  • , .

AI