Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điện trở từ, bằng tỷ số giữa lực từ và từ thôngdanh từmagnetic resistance, being equal to the ratio of magnetomotive force to magnetic flux
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reluctant hero | Anh hùng bất đắc dĩ | |
| reluctance motordanh từ | danh từ | Một động cơ dòng điện xoay chiều có cuộn dây stato giống như động cơ cảm ứng và rôto có các cực nhô ra bằng vật liệu sắt từ |
| reluctant dragondanh từ | danh từ | Người bất đắc dĩ; ai đó không sẵn lòng tham gia |
| reluctant consent | Sự bằng lòng miễn cưỡng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
(+ at, against) tỏ ra ghét
- nội động từ (intransitive)đi với at(+ at, against) tỏ ra ghét, không ưa thích (việc gì)To be averse to.
Họ từ (word family)
cùng gốc reluctNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhreluctor
Ví dụ
- []iracles, , ; , , .
- , .