Dịch

adjective

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tính từdanh từA word that modifies a noun or noun phrase or describes a noun’s referent.
  2. Thuộc tính từtính từkhông so sánh (not comparable)Adjectival; pertaining to or functioning as an adjective.
  3. Thuộc thi hành ántính từkhông so sánh (not comparable)Applying to methods of enforcement and rules of procedure.
  4. Động từ hóađộng từngoại động từ (transitive)To make an adjective of; to form or convert into an adjective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjectiveNguyên thể (infinitive)
  2. adjectivesSố nhiều (plural)
  3. adjectivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adjectivingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

adjective clausedanh từMệnh đề quan hệ
adjective formDạng tính từ
adjective orderTrật tự tính từ
adjective dyedanh từLoại thuốc nhuộm chỉ có tác dụng khi sử dụng cùng với chất gắn màu
adjective lawdanh từPhần luật giải thích các quy định về thủ tục điều chỉnh bằng chứng và thực tiễn
noun adjectivedanh từTính từ
adjective verbdanh từMột loại động từ chỉ trạng thái nội động từ được sử dụng để diễn tả một phẩm chất hoặc lối vào một phẩm chất
quasi-adjectivedanh từDanh từ tính từ, một phần lời nói cụ thể của tiếng Nhật. Một số từ này có thể được sử dụng như danh từ thông thường và tất cả đều có thể được sử dụng làm tính từ khi theo sau là hậu tố な (na), trái ngược với tính từ thông dụng của Nhật Bản, 形容詞 (keiyōshi). Trong ngữ pháp tiếng Nhật, những từ này được phân loại là 形容動詞 (keiyō dōshi)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Người phụ thuộc
  1. Người phụ thuộc, phụ kiệnA dependent; an accessory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadjectif
  2. từ tiếng Pháp cổadjectif
  3. từ tiếng Latinhadiectivus

Ví dụ

  • " . !"Người xẻ đá phiến ở khu nhà xẻ đá cưa các khối thành nhiều kích cỡ khác nhau rồi tách các phần nhỏ hơn thành từng tấm.
  • đó hẳn là một tính từ của dain
  • , .toàn bộ luật Anh, gồm luật nội dung và luật tố tụng.

AI