Dịch

procedural

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Theo thủ tụctính từRelated to procedure.
  2. Được tạo theo quy trìnhtính từGenerated by means of a procedure, rather than being designed.
  3. Phim/truyện về quy trình nghiệp vụdanh từA type of literature, film, or television program involving a sequence of technical detail.
  4. Dạng tỉnh lược của police proceduraldanh từEllipsis of police procedural.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proceduralDạng gốc (base form)
  2. proceduralsSố nhiều (plural)
  3. more proceduralSo sánh hơn (comparative)
  4. most proceduralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

police proceduraldanh từTrinh thám hình sự
procedural lawdanh từLuật bao gồm các quy tắc mà tòa án xét xử và xác định những gì xảy ra trong tố tụng dân sự hoặc hình sự
procedural memorydanh từDạng trí nhớ tiềm thức dài hạn để thực hiện các loại hành động cụ thể
procedural due processdanh từHọc thuyết pháp lý ở Hoa Kỳ yêu cầu các quan chức chính phủ phải tuân theo các thủ tục trước khi tước đoạt mạng sống, sự tự do hoặc tài sản của một người
procedural safeguardBiện pháp bảo vệ thủ tục

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , .Thẩm phán đã bác bỏ vụ kiện vì lý do thủ tục: đó không phải là sự thật hay luật pháp, mà chỉ là họ đã không nộp đúng mẫu đơn.
  • Fincher’s , Nolent, un-named […]Bộ phim về sát thủ samurai đầy lôi cuốn của David Fincher, được Andrew Kevin Walker chuyển thể từ tiểu thuyết đồ họa của Alexis Nolent, với sự tham gia của Michael Fassbender trong vai sát thủ không tên...
  • .Anh ấy đã xem vài tập hiếm hoi của bộ phim cảnh sát hình sự yêu thích.

AI